https://vietpharm.com.vn/wp-content/uploads/2021/05/Kiem-tra-1-0f90e.jpg

Dịch vụ điều trị
Công nghệ cao theo yêu cầu

Năm 2012, thực hiện chủ trương của Chính Phủ, Bộ Y tế về chương trình xã hội hóa trong ngành y tế, Vimedimex đã liên doanh với Bệnh viện Phổi Trung ương thành lập Trung tâm Xạ trị Ung thư phổi Công nghệ cao (CLRT) theo hình thức xã hội hóa, với các hệ thống máy hiện đại nhất trên thế giới của hãng Siemen để điều trị ung thư phổi bằng công nghệ xạ trị gia tốc tuyến tính. Sự ra đời của Trung tâm Xạ trị Ung thư Phổi Công nghệ cao sẽ giúp bệnh nhân ung thư phổi được điều trị với đầy đủ các kỹ thuật khép kín, giúp giảm bớt nỗi đau và gánh nặng bệnh tật, kéo dài tuổi thọ cho người bệnh, chia sẻ những khó khăn về tài chính với Bệnh viện, ngành Y tế và mang lại nhiều lợi ích cho cả xã hội.

Dịch vụ điều trị
Công nghệ cao theo yêu cầu

Năm 2012, thực hiện chủ trương của Chính Phủ, Bộ Y tế về chương trình xã hội hóa trong ngành y tế, Vimedimex đã liên doanh với Bệnh viện Phổi Trung ương thành lập Trung tâm Xạ trị Ung thư phổi Công nghệ cao (CLRT) theo hình thức xã hội hóa, với các hệ thống máy hiện đại nhất trên thế giới của hãng Siemen để điều trị ung thư phổi bằng công nghệ xạ trị gia tốc tuyến tính. Sự ra đời của Trung tâm Xạ trị Ung thư Phổi Công nghệ cao sẽ giúp bệnh nhân ung thư phổi được điều trị với đầy đủ các kỹ thuật khép kín, giúp giảm bớt nỗi đau và gánh nặng bệnh tật, kéo dài tuổi thọ cho người bệnh, chia sẻ những khó khăn về tài chính với Bệnh viện, ngành Y tế và mang lại nhiều lợi ích cho cả xã hội.

Bảng giá dịch vụ
điều trị công nghệ cao theo yêu cầu

 

BẢN GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ CÔNG NGHỆ CAO

STT Tên  dịch vụ Giá dịch vụ (VND)
1 ADA trong huyết tương               49,500
2 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang [lần 1]             122,160
3 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang [lần 2]             122,160
4 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang [lần 3]             122,160
5 Aspergillus Galactomanan định lượng           1,210,000
6 Bơm rửa khoang màng phổi             237,600
7 Bơm rửa màng phổi [Nhi khoa]             237,600
8 Bơm rửa ổ lao khớp             102,190
9 Bơm rửa phế quản           1,607,100
10 Bơm rửa phế quản có bàn chải [Nhi khoa]             620,400
11 Bơm rửa phế quản không bàn chải [Nhi khoa]             620,400
12 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi           1,117,600
13 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ             237,600
14 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [Nhi khoa]             526,900
15 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.]             526,900
16 Cắt chỉ             100,000
17 Cell bloc (khối tế bào) [Chuyển khối tế bào học để chẩn đoán]             257,400
18 Chăm sóc lỗ mở khí quản [Nhi khoa] [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú chỉ thanh toán đối với vết thương nhiễm trùng.]               63,360
19 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm [Chưa bao gồm ống thông]             656,700
20 Chọc dịch khớp [Nhi khoa]             125,400
21 Chọc dịch màng bụng [Nhi khoa]             150,700
22 Chọc dịch tuỷ sống [Chưa bao gồm kim chọc dò]             117,700
23 Chọc dịch tuỷ sống [Nhi khoa] [Chưa bao gồm kim chọc dò.]             117,700
24 Chọc dò dịch màng phổi             150,700
25 Chọc dò dịch não tuỷ [Chưa bao gồm kim chọc dò.]             117,700
26 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm             150,700
27 Chọc dò màng ngoài tim             271,700
28 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu             271,700
29 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu [Nhi khoa]             271,700
30 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [Nhi khoa]             193,600
31 Chọc dò ổ bụng cấp cứu             150,700
32 Chọc dò ổ bụng cấp cứu [Nhi khoa]             150,700
33 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính [Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.]             805,200
34 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm             271,700
35 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh [Nhi khoa][Chưa bao gồm kim chọc dò]             117,700
36 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim             271,700
37 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter             157,300
38 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp             237,600
39 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm             271,700
40 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm [Nhi khoa]             271,700
41 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm             271,700
42 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm             167,200
43 Chọc hút dịch, khí trung thất             157,300
44 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm             167,200
45 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.]             968,000
46 Chọc hút khí màng phổi             157,300
47 Chọc hút khí màng phổi             157,300
48 Chọc hút kim nhỏ các hạch (GPB)             283,800
49 Chọc hút kim nhỏ các hạch (HH)             283,800
50 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da             283,800
51 Chọc hút kim nhỏ mô mềm             283,800
52 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp             283,800
53 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt             283,800
54 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm             613,800
55 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm             167,200
56 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ             121,000
57 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm             167,200
58 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ             121,000
59 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm             167,200
60 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi [Nhi khoa]             150,700
61 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp [Nhi khoa]             157,300
62 Chọc thăm dò màng phổi [Nhi khoa]             150,700
63 Chọc tháo dịch màng phổi             157,300
64 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm             193,600
65 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [Nhi khoa]             193,600
66 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị             150,700
67 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Dưới hướng dẫn của siêu âm]             193,600
68 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
69 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
70 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
71 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,100,000
72 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
73 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
74 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
75 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
76 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
77 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
78 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
79 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
80 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
81 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
82 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)           1,100,000
83 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)           1,650,000
84 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
85 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
86 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
87 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
88 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
89 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
90 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)           1,100,000
91 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)           1,650,000
92 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
93 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
94 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
95 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
96 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
97 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
98 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)           1,100,000
99 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)           1,650,000
100 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
101 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
102 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
103 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
104 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
105 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
106 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
107 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
108 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
109 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
110 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
111 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
112 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
113 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
114 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
115 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
116 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
117 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
118 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
119 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
120 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
121 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
122 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
123 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
124 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
125 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
126 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
127 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
128 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
129 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
130 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
131 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
132 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
133 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,100,000
134 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [Có tiêm  thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
135 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [Có tiêm  thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
136 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [Có tiêm  thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
137 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
138 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
139 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
140 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
141 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
142 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
143 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
144 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)           1,100,000
145 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)           1,650,000
146 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
147 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
148 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
149 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
150 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
151 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
152 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)           1,100,000
153 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)           1,650,000
154 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
155 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
156 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
157 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
158 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
159 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
160 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
161 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
162 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
163 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
164 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
165 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
166 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
167 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,100,000
168 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
169 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
170 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
171 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
172 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
173 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
174 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)  [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
175 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
176 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
177 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
178 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
179 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
180 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
181 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,100,000
182 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
183 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
184 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
185 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
186 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
187 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
188 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
189 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,100,000
190 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
191 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
192 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
193 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
194 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
195 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
196 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
197 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
198 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
199 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
200 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
201 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)           1,100,000
202 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)           1,650,000
203 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,100,000
204 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [Không có thuốc cản quang]           1,650,000
205 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
206 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
207 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
208 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
209 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
210 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
211 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)           1,100,000
212 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)           1,650,000
213 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
214 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
215 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
216 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
217 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
218 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
219 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) [Có thuốc cản quang]           1,787,500
220 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
221 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
222 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
223 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [Có thuốc cản quang]           1,787,500
224 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
225 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
226 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
227 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
228 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
229 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
230 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
231 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
232 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)  [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
233 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)           1,100,000
234 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)           1,650,000
235 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,152,500
236 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,223,480
237 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           1,220,500
238 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,115,000
239 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,185,980
240 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [Có tiêm thuốc cản quang] [Giá Chưa bao gồm thuốc cản quang]           2,183,000
241 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)           3,080,000
242 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)           4,400,000
243 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)           3,080,000
244 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)           4,400,000
245 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)           3,080,000
246 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)           4,400,000
247 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)           3,080,000
248 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)           4,400,000
249 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)           3,080,000
250 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)           3,080,000
251 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)           4,400,000
252 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)           4,400,000
253 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)           3,080,000
254 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)           3,080,000
255 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)           4,400,000
256 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)           4,400,000
257 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)           3,080,000
258 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)           4,400,000
259 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)           4,400,000
260 Chụp CT mô phỏng xạ trị [có sử dụng thuốc cản quang]           2,750,000
261 Chụp CT mô phỏng xạ trị [không sử dụng thuốc cản quang]           2,750,000
262 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]         10,027,600
263 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]         10,027,600
264 Chụp Xquang Blondeau [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
265 Chụp Xquang Blondeau [số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             106,920
266 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
267 Chụp Xquang Chausse III [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
268 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
269 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
270 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [Số hóa 3 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             134,200
271 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiên [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
272 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
273 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
274 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
275 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
276 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
277 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
278 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
279 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
280 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
281 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
282 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
283 Chụp Xquang đại tràng [Có thuốc cản quang số hóa]             300,000
284 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
285 Chụp Xquang đường mật qua Kehr [Chưa bao gồm thuốc cản quang]             264,000
286 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
287 Chụp Xquang Hirtz [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
288 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
289 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [Số hóa 3 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             134,200
290 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
291 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
292 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
293 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
294 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
295 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
296 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
297 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
298 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
299 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
300 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
301 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
302 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
303 Chụp Xquang ngực thẳng [Số hóa 1 phim (35×43 cm BPNN)] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
304 Chụp Xquang ngực thẳng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
305 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [Có tiêm thuốc cản quang số hóa]             669,900
306 Chụp Xquang Schuller [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
307 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
308 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
309 Chụp Xquang Stenvers [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
310 Chụp Xquang tại giường  [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
311 Chụp Xquang tại phòng mổ  [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
312 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Có uống thuốc cản quang số hóa]             250,000
313 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Số hóa 3 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             134,200
314 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
315 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
316 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
317 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
318 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
319 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
320 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
321 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
322 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
323 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
324 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
325 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
326 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
327 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
328 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
329 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
330 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
331 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
332 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
333 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
334 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
335 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
336 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
337 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]               71,940
338 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Số hóa 2 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]             120,000
339 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)               16,390
340 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản               53,790
341 CRP định lượng               70,000
342 Cứu               39,050
343 Dẫn lưu áp xe phổi [Dưới hướng dẫn của siêu âm] [Nhi khoa]             745,800
344 Dẫn lưu áp xe phổi [Nhi khoa]             655,600
345 Dẫn lưu dịch màng bụng [Nhi khoa]             150,700
346 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu [Nhi khoa]             271,700
347 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim [Nhi khoa]             271,700
348 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ             203,500
349 Dẫn lưu màng ngoài tim             271,700
350 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ             203,500
351 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính           1,318,900
352 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm             745,800
353 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu [Nhi khoa]             150,700
354 Dao động xung ký             265,000
355 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng             271,700
356 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.]               36,190
357 Đặt catheter động mạch           1,503,700
358 Đặt catheter lọc máu cấp cứu [Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.]           1,238,600
359 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài             718,300
360 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng             718,300
361 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng           1,238,600
362 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi [Nhi khoa]             655,600
363 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da             718,300
364 Đặt nội khí quản 2 nòng [HSCC và CĐ]             620,400
365 Đặt nội khí quản 2 nòng [Nhi khoa]             620,400
366 Đặt nội khí quản 2 nòng [Nội khoa]             620,400
367 Đặt ống nội khí quản [HSCC và CĐ]             620,400
368 Đặt ống nội khí quản [Nhi khoa]             620,400
369 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)             620,400
370 Đặt ống thông dạ dày [HSCC và CĐ]               99,110
371 Đặt ống thông dạ dày [Nhi khoa]               99,110
372 Đặt ống thông dạ dày [Nội khoa]               99,110
373 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang [HSCC và CĐ]               99,110
374 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ [Gây tê]             410,300
375 Đặt ống thông hậu môn               90,310
376 Đặt sonde bàng quang               99,110
377 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [Nhi khoa]             745,800
378 Đặt sonde hậu môn [Nhi khoa]               90,310
379 Đặt sonde hậu môn [Nhi khoa]               90,310
380 Đặt stent khí phế quản [Chưa bao gồm stent]           7,862,800
381 Dengue virus NS1Ag test nhanh             243,000
382 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh             243,000
383 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh[IgM-IgG]             243,000
384 Điện châm (kim ngắn)               81,730
385 Điện châm điều trị bí đái (kim ngắn) [Nhi khoa]               81,730
386 Điện châm điều trị liệt chi dưới (kim ngắn) [Nhi khoa]               81,730
387 Điện châm điều trị liệt chi trên (kim ngắn)               81,730
388 Điện châm điều trị liệt nửa người (kim ngắn) [Nhi khoa]               81,730
389 Điện di huyết sắc tố             393,800
390 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)               31,900
391 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]               50,000
392 Điện tim thường               36,080
393 Điều trị bằng oxy cao áp             400,000
394 Điều trị bằng siêu âm               96,000
395 Điều trị bằng sóng ngắn               38,390
396 Điều trị bằng tia hồng ngoại               38,720
397 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ               37,620
398 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân               37,620
399 Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) [Giá trọn gói]         23,705,000
400 Điều trị đích trong ung thư             961,400
401 Định danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật Scangel trên máy tự động)           1,280,400
402 Định lượng Acid Uric [Máu]               30,000
403 Định lượng ADA (Adenosin Deaminase [Dịch chọc dò])             121,000
404 Định lượng ADA (Adenosin Deaminase [Dịch não tủy])             121,000
405 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]             159,500
406 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]             120,000
407 Định lượng Albumin [Máu]               25,000
408 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]               71,060
409 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]               82,940
410 Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]             224,400
411 Định lượng Anti CCP [Máu]             343,200
412 Định lượng Anti Xa             278,300
413 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]             295,900
414 Định lượng Apo A₁ (Apolipoprotein A₁) [Máu]               53,240
415 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]               53,240
416 Định lượng Axit Uric (niệu)               30,000
417 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]               94,820
418 Định lượng Bilirubin toàn phần (dịch)               23,650
419 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]               30,000
420 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]               30,000
421 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu][Có suy thận]             639,100
422 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]             165,000
423 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]             160,000
424 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]             150,000
425 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]             152,900
426 Định lượng Calci ion hoá [Máu]               17,710
427 Định lượng Calci toàn phần [Máu]               14,190
428 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]             150,000
429 Định lượng Ceruloplasmin [Máu]               77,000
430 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)               29,590
431 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)               29,590
432 Định lượng Clo (dịch não tuỷ)               24,750
433 Định lượng Cortisol [Máu]             100,760
434 Định lượng Cortisol [Niệu]             100,760
435 Định lượng C-Peptid [Máu]             193,600
436 Định lượng Creatinin (máu)               30,000
437 Định lượng Creatinin (niệu)               30,000
438 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]               59,180
439 Định lượng Cyclosphorin [Máu]             355,300
440 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]             150,000
441 Định lượng D-Dimer             278,300
442 Định lượng FDP             151,800
443 Định lượng Ferritin [Máu]               88,880
444 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động             112,200
445 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]               71,060
446 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]               71,060
447 Định lượng Globulin [Máu]               30,000
448 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)               25,000
449 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)               14,190
450 Định lượng Glucose (niệu)               30,000
451 Định lượng Glucose [Máu]               30,000
452 Định lượng Haptoglobulin [Máu]             106,590
453 Định lượng HbA1c [Máu]             111,100
454 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]               29,590
455 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]             100,000
456 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]             100,000
457 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]             100,000
458 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]             844,800
459 Định lượng Insulin [Máu]             100,000
460 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]               29,590
461 Định lượng Mg [Máu]               35,530
462 Định lượng Myoglobin [Máu]             100,760
463 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]             211,200
464 Định lượng Phospho (máu)               23,650
465 Định lượng Pre-albumin [Máu]             106,590
466 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]             448,800
467 Định lượng Pro-calcitonin [Máu]             437,800
468 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]             393,250
469 Định lượng Protein (dịch chọc dò)               30,000
470 Định lượng Protein (dịch não tuỷ)               11,770
471 Định lượng Protein (niệu)               30,000
472 Định lượng Protein toàn phần [Máu]               30,000
473 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]             100,760
474 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]               94,820
475 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]               41,470
476 Định lượng Sắt [Máu]               35,530
477 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)               82,940
478 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]             224,400
479 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu][UB]             224,400
480 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]               85,000
481 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]               71,060
482 Định lượng Tacrolimus [Máu]             796,400
483 Định lượng Transferin [Máu]               71,060
484 Định lượng Triglycerid  [Máu]               29,590
485 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)               29,590
486 Định lượng Troponin I [Máu]               82,940
487 Định lương Troponin Ths [Máu]               82,940
488 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]               90,000
489 Định lượng Urê (niệu)               30,000
490 Định lượng Urê [Máu]               30,000
491 Định lượng Vancomycin [Máu]             573,100
492 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) [lần 1]               43,010
493 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) [lần 2]               43,010
494 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)               43,010
495 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel trên máy bán tự động)               95,260
496 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)               34,210
497 Định nhóm máu tại giường               43,010
498 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu (Khối hồng cầu, khối bạch cầu)               25,410
499 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu (Khối tiểu cầu, huyết tương, tủa lạnh)               22,770
500 Định tính Dưỡng chấp [niệu]               23,650
501 Định tính Protein Bence -jones [niệu]               23,650
502 Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra – MIP / MEP             855,800
503 Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra – MIP / MEP             880,000
504 Đo biến đổi thể tích toàn thân – Body Plethysmography             940,500
505 Đo chức năng hô hấp             138,600
506 Đo đa ký giấc ngủ           3,100,000
507 Đo đa ký hô hấp [Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.]           2,300,000
508 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)             456,500
509 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)             456,500
510 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)             595,100
511 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)             595,100
512 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)             595,100
513 Đo FeNO             437,800
514 Đo FeNO             440,000
515 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]               23,650
516 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]               30,000
517 Đo hoạt độ Amylase [Máu]               23,650
518 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]               30,000
519 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]               29,590
520 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]               29,590
521 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]               50,000
522 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]               45,000
523 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)               29,590
524 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]               29,590
525 Đo hoạt độ Lipase [Máu]               65,120
526 Đo khuếch tán khí (DLCO)             681,230
527 Đo khuếch tán phổi – Diffusion Capacity           1,478,400
528 Đo khuếch tán phổi – Diffusion Capacity           1,485,000
529 Đổ khuôn chì trong xạ trị           1,186,900
530 Đo lactat trong máu             106,590
531 Đo phế dung kế – Spirometry (FVC, SVC, TLC)             855,800
532 Đo tổng dung lượng phổi             641,300
533 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]           1,908,500
534 Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.]             215,600
535 Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi]             215,600
536 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.]             215,600
537 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Nhi khoa]               36,080
538 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Nội khoa]               36,080
539 Giường bệnh nhân nặng Loại 1 giường /phòng /ngày (CNC 011)           2,000,000
540 Giường cấp cứu 2 giường/phòng/ngày – sử dụng 2 giường ( CNC 13)           3,000,000
541 Giường cấp cứu Loại 2 giường /phòng /ngày – có hỗ trợ(CNC 09-HT)           1,500,000
542 Giường cấp cứu Loại 2 giường /phòng /ngày (CNC 09)           2,000,000
543 Giường chăm sóc giảm nhẹ  2 giường/phòng/ngày – sử dụng 2 giường ( CNC 15)           2,600,000
544 Giường chăm sóc giảm nhẹ 02 giường /phòng /ngày (CNC 012)           2,000,000
545 Giường chăm sóc giảm nhẹ 02 giường /phòng /ngày có hỗ trợ (CNC 012 – HT)           1,300,000
546 Giường điều trị ( CNC 01 – CNC 010)           2,150,000
547 Giường điều trị ( CNC 01 – CNC 09 HT)           2,150,000
548 Giường điều trị ( CNC 02- CNC 010)           2,500,000
549 Giường điều trị ( CNC 02- CNC 09HT)           2,500,000
550 Giường điều trị ( CNC 02.1 – CNC 09HT)           3,500,000
551 Giường điều trị ( CNC 02.1 – CNC 13)           5,000,000
552 Giường hạng đặc biệt Loại 1 giường/phòng/ngày (CNC 04)           2,000,000
553 Giường hạng VIP loại 1 giường/phòng/02 buồng/ngày (CNC 05)           3,000,000
554 Giường hậu phẫu  4 giường/phòng/ngày – sử dụng 2 giường ( CNC 14)           3,000,000
555 Giường hậu phẫu  Loại 4 giường /phòng /ngày (CNC 010)           1,500,000
556 Giường tiêu chuẩn Loại 2 giường /phòng /ngày – sử dụng 2 giường (CNC 02.1)           2,000,000
557 Giường tiêu chuẩn Loại 2 giường /phòng /ngày (CNC 02)           1,000,000
558 Giường tiêu chuẩn Loại 5 giường /phòng /ngày – sử dụng 2 giường (CNC 01.1)           1,300,000
559 Giường tiêu chuẩn Loại 5 giường /phòng /ngày – sử dụng 3 giường (CNC 01.2)           1,950,000
560 Giường tiêu chuẩn Loại 5 giường /phòng /ngày – sử dụng 4 giường (CNC 01.3)           2,600,000
561 Giường tiêu chuẩn Loại 5 giường /phòng /ngày – sử dụng 5 giường (CNC 01.4)           3,250,000
562 Giường tiêu chuẩn Loại 5 giường /phòng /ngày (CNC 01)             650,000
563 Gói XN chẩn đoán sốt xuất huyết TYC: Dengue virus NS1Ag test nhanh và Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh[IgM-IgG]             386,000
564 HAV Ab test nhanh             230,900
565 HBeAg test nhanh             115,670
566 HBsAg test nhanh             108,960
567 HCV Ab test nhanh             108,960
568 HIV Ab test nhanh             108,960
569 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động             143,000
570 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục             203,500
571 Hút dịch khớp cổ chân             125,400
572 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm             137,500
573 Hút dịch khớp cổ tay             125,400
574 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm             137,500
575 Hút dịch khớp gối             125,400
576 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm             137,500
577 Hút dịch khớp háng             125,400
578 Hút dịch khớp khuỷu             125,400
579 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm             137,500
580 Hút dịch khớp vai             125,400
581 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm             137,500
582 Hút đờm hầu họng               12,210
583 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy [Nhi khoa]               12,210
584 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín [Nhi khoa]             504,900
585 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần [Nhi khoa]             348,700
586 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)             348,700
587 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)               12,210
588 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)               12,210
589 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm             121,000
590 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm             167,200
591 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)             100,000
592 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)               76,230
593 Influenza virus A,B test nhanh             287,000
594 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]               22,440
595 Khí dung kiềm nóng             123,200
596 Khí dung mũi họng [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]               27,000
597 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) [Chưa bao gồm thuốc khí dung]               22,440
598 Khí dung thuốc cấp cứu [Nhi khoa][Chưa bao gồm thuốc khí dung]               22,440
599 Khí dung thuốc giãn phế quản [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]               22,440
600 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) [Chưa bao gồm thuốc khí dung]               22,440
601 Khí dung thuốc thở máy [Nhi khoa][Chưa bao gồm thuốc khí dung]               22,440
602 Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM             244,200
603 Kỹ thuật giảm đau bằng Morphinic tĩnh mạch theo kiểu PCA [24h]           1,100,000
604 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê – Morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện           3,850,000
605 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu               49,830
606 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người               46,530
607 Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực               90,000
608 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân               55,770
609 kỹ thuật xoa bóp vùng               77,000
610 Lactate trong dịch não tủy               99,000
611 Làm mặt nạ cố định đầu           1,186,900
612 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc         16,566,000
613 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) [Không bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc]           2,433,200
614 Lọc và tách huyết tương chọn lọc         16,566,000
615 Máu lắng (bằng máy tự động)               38,060
616 Mở màng phổi cấp cứu             655,600
617 Mở màng phổi tối thiểu [Nhi khoa]             655,600
618 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca             655,600
619 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát             423,500
620 Mở thông bàng quang trên xương mu [Gây tê]             410,300
621 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA [lần 1]             977,900
622 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA [lần 2]             977,900
623 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA [lần 3]             977,900
624 Mycobacterium tuberculosis định danh TRC ready             880,000
625 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert             576,200
626 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc [lần 1]             202,400
627 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc [lần 2]             202,400
628 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc [lần 3]             202,400
629 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng [lần 1]             807,400
630 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng [lần 2]             807,400
631 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng [lần 3]             807,400
632 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc [lần 1]             261,800
633 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc [lần 2]             261,800
634 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc [lần 3]             261,800
635 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng [lần 1]             895,400
636 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng [lần 2]             895,400
637 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng [lần 3]             895,400
638 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng [lần 1]             382,800
639 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng [lần 2]             382,800
640 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng [lần 3]             382,800
641 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng [lần 1]             505,800
642 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng [lần 2]             505,800
643 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng [lần 3]             505,800
644 Mycobacterium Tuberculosis Quantiferon           1,485,000
645 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA [lần 1]           1,665,400
646 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA [lần 2]           1,665,400
647 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA [lần 3]           1,665,400
648 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)               88,880
649 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)               88,880
650 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)               88,880
651 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel trên máy tự động)               88,880
652 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)               88,880
653 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút               12,100
654 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)               31,680
655 Nghiệm pháp Von-Kaulla               57,090
656 Nhĩ châm (kim ngắn)               79,530
657 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin             360,800
658 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn             479,600
659 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff             426,800
660 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou             383,900
661 Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)]           2,433,200
662 Nội soi khí – phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần           1,056,000
663 Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần           5,900,000
664 Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt lạnh u             951,500
665 Nội soi khí – phế quản ống mềm chẩn đoán           3,000,000
666 Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật [Gây mê]           5,800,000
667 Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật [Gây tê]           5,800,000
668 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [Gây mê]           3,500,000
669 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [Gây tê – máy nội soi phế quản huỳnh quang]           2,090,000
670 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [Gây tê]           3,300,000
671 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách           3,300,000
672 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [Nhi khoa – Gây mê có sinh thiết]           1,937,100
673 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [Nhi khoa – Gây mê không sinh thiết]           1,607,100
674 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [Nhi khoa – Gây tê có sinh thiết]           1,246,300
675 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [Nhi khoa – Gây tê]             828,300
676 Nội soi khí phế quản cấp cứu           3,300,000
677 Nội soi khí phế quản hút đờm [Nhi khoa – Gây mê không sinh thiết]           1,607,100
678 Nội soi khí phế quản hút đờm [Nhi khoa – Gây tê]             828,300
679 Nội soi khí phế quản lấy dị vật  [Nhi khoa – Gây mê]           3,587,100
680 Nội soi khí phế quản lấy dị vật [Nhi khoa – Gây tê]           2,842,400
681 Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản (hạch, u trung thất)           9,735,000
682 Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản (tổn thương phổi ngoại vi)         17,105,000
683 Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)]           2,433,200
684 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)]           2,433,200
685 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán           3,000,000
686 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê           3,000,000
687 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê           5,500,000
688 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết           3,300,000
689 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê           3,300,000
690 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết             207,900
691 Nội soi trực tràng ống mềm             207,900
692 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu             207,900
693 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết             207,900
694 Nong niệu đạo và đặt sonde đái             265,100
695 NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA [lần 1]           1,005,400
696 NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA [lần 2]           1,005,400
697 NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA [lần 3]           1,005,400
698 Ôn châm (kim ngắn)               79,530
699 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)               82,280
700 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) [P/Ư HH ở điều kiện 37 độ C]               82,280
701 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel trên máy tự động)               82,280
702 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)               31,680
703 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel trên máy bán tự động)               74,800
704 Phản ứng Pandy [dịch]                 9,350
705 Phản ứng Rivalta [dịch]               30,000
706 Rạch áp xe mi             204,600
707 Rạch áp xe túi lệ             204,600
708 Rửa bàng quang [Chưa bao gồm hóa chất.]             217,800
709 Rửa bàng quang lấy máu cục [Chưa bao gồm hóa chất.]             217,800
710 Rửa dạ dày cấp cứu             130,900
711 Rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi           1,430,000
712 Rửa phổi toàn bộ [Đã bao gồm thuốc gây mê]           8,999,100
713 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe             195,800
714 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe [Nhi khoa]             195,800
715 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel trên máy tự động)             268,400
716 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi               70,000
717 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm             193,600
718 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh               48,290
719 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt               70,000
720 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu               48,290
721 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu               48,290
722 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng             232,000
723 Siêu âm Doppler động mạch thận             244,200
724 Siêu âm Doppler động mạch tử cung             244,200
725 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới             244,200
726 Siêu âm Doppler dương vật             232,000
727 Siêu âm Doppler gan lách             232,000
728 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường             244,200
729 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)             244,200
730 Siêu âm Doppler tim, van tim             244,200
731 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên             232,000
732 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới             244,200
733 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo             244,200
734 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng             232,000
735 Siêu âm Doppler tuyến vú             232,000
736 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ             232,000
737 Siêu âm Doppler xuyên sọ             244,200
738 Siêu âm dương vật               70,000
739 Siêu âm hạch vùng cổ               70,000
740 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)               70,000
741 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               70,000
742 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu [Nhi khoa]               48,290
743 Siêu âm màng phổi               70,000
744 Siêu âm màng phổi [Nhi khoa]               48,290
745 Siêu âm màng phổi cấp cứu               48,290
746 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)               70,000
747 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu               48,290
748 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)               70,000
749 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối               70,000
750 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu               70,000
751 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa               70,000
752 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)               70,000
753 Siêu âm tim cấp cứu tại giường [Nhi khoa]             244,200
754 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực             244,200
755 Siêu âm tinh hoàn hai bên               70,000
756 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo             199,100
757 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng               70,000
758 Siêu âm tuyến giáp               70,000
759 Siêu âm tuyến vú hai bên               70,000
760 Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính           2,090,000
761 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính           2,090,000
762 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm           1,102,200
763 Sinh thiết hốc mũi             138,600
764 Sinh thiết màng phổi mù             474,100
765 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính           2,090,000
766 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm             910,800
767 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính           1,870,000
768 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm           1,102,200
769 Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính           2,090,000
770 Sinh thiết u họng miệng             138,600
771 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính           2,090,000
772 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm           1,102,200
773 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm             910,800
774 Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính           2,090,000
775 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu             504,900
776 Soi đáy mắt cấp cứu               57,750
777 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường               57,750
778 Tập các kiểu thở               54,000
779 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)               66,500
780 Tập ho có trợ giúp               54,000
781 Tập thở bằng dụng cụ (bóng, Spirometer…)               65,000
782 Tập vận động có kháng trở               72,500
783 Tập vận động có trợ giúp               74,000
784 Tập vận động thụ động               51,590
785 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi               13,000
786 Tập với ròng rọc               16,000
787 Tập với thang tường               33,000
788 Tập với xe đạp tập               18,000
789 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang             174,900
790 Tế bào học dịch chải phế quản             174,900
791 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim             174,900
792 Tế bào học dịch màng khớp             174,900
793 Tế bào học dịch rửa ổ bụng             174,900
794 Tế bào học dịch rửa phế quản             174,900
795 Tế bào học đờm             174,900
796 Tế bào học nước tiểu             174,900
797 Test giãn phế quản (broncho modilator test)             189,200
798 Test nội bì [Nhi khoa, Chậm đặc hiệu]             522,500
799 Test nội bì [Nhi khoa, Nhanh đặc hiệu]             427,900
800 Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO             600,600
801 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN [Chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]             147,400
802 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài >50 cm]             264,000
803 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm)]             196,900
804 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]             147,400
805 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm               60,500
806 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng             141,900
807 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng             249,700
808 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm               87,560
809 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng             191,400
810 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm             121,000
811 Thay canuyn mở khí quản [HSCC và CĐ]             271,700
812 Thay canuyn mở khí quản [Nhi khoa]             271,700
813 Thay canuyn mở khí quản [Nội khoa]             271,700
814 Thay huyết tương sử dụng albumin         16,566,000
815 Thay huyết tương sử dụng huyết tương [Không bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch Albumin]           1,799,600
816 Thay huyết tương trong suy gan cấp         16,566,000
817 Thay ống nội khí quản             620,400
818 Thở máy bằng xâm nhập [Nhi khoa] [01 ngày điều trị]             614,900
819 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động               69,850
820 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động               50,000
821 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động               45,000
822 Thông bàng quang [HSCC và CĐ]               99,110
823 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]             614,900
824 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]             614,900
825 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]             614,900
826 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]             614,900
827 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển             614,900
828 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]             614,900
829 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]             614,900
830 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]             614,900
831 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]             614,900
832 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế]             614,900
833 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế]             614,900
834 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]             614,900
835 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]             614,900
836 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]             614,900
837 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]             614,900
838 Thông tiểu [Nhi khoa]               99,110
839 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ [Bao gồm kim chọc hút tủy dùng nhiều lần]             583,000
840 Thủ thuật sinh thiết tủy xương [Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần]           1,509,200
841 Thụt giữ [HSCC và CĐ]               90,310
842 Thụt tháo [HSCC và CĐ]               90,310
843 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng               90,310
844 Thụt tháo phân               90,310
845 Thụt tháo phân [Nhi khoa]               90,310
846 Thụt tháo phân [Nhi khoa]               90,310
847 Tiêm tĩnh mạch [Nhi khoa] [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.]               12,540
848 Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy         73,700,000
849 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)               40,590
850 Tìm tế bào Hargraves               71,060
851 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)               45,000
852 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)               80,000
853 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)             116,600
854 Trứng giun, sán soi tươi               95,870
855 Truyền hoá chất tĩnh mạch [Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú]             170,500
856 Truyền tĩnh mạch [Nhi khoa] [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.]               23,540
857 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)             202,400
858 Vi khuẩn kháng thuốc định tính             215,600
859 Vi khuẩn nhuộm soi             124,800
860 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động             326,700
861 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)             202,400
862 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường             261,800
863 Vi nấm soi tươi               95,870
864 Xạ trị bằng máy gia tốc [01 ngày xạ trị] (1 trường)             316,800
865 Xạ trị bằng máy gia tốc [01 ngày xạ trị] (2 trường)             633,600
866 Xạ trị bằng máy gia tốc [01 ngày xạ trị] (3 trường)             950,400
867 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học             174,900
868 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học [GPB]             174,900
869 Xét nghiệm đột biến gen EGFR           6,847,500
870 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)               16,720
871 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)               44,440
872 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)               29,040
873 Xét nghiệm Khí máu [Máu]             236,500
874 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết             560,800
875 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)             371,800
876 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh             586,300
877 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)               48,400
878 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)               53,240
879 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy             174,900
880 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep             620,400
881 Xét nghiệm tế bào học trong bệnh phẩm đờm             330,000
882 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)             161,700
883 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [HH]             100,760
884 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu             101,640
885 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)               38,060
886 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)             101,640
887 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)               85,030
888 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen               85,030

Đội ngũ Giáo sư, Bác sĩ

Đội ngũ Giáo sư, bác sĩ chuyên ngành, kinh nghiệm lâu năm

Phạm TiếnThịnh

TPK – Chuyên khoa Lao và bệnh Phổi
0912 315 776
thinhpt@vietpharm.com.vn

Hàn TrungĐiền

Chuyên khoa tai mũi họng
0903 440 089
dienht@vietpharm.com.vn

Phạm MaiAnh

Chuyên khoa Răng Hàm Mặt
0965 679 559
anhpm@vietpharm.com.vn

Nguyễn ĐăngKhoa

Chuyên khoa Nội
0926 323 564
khoand@vietpharm.com.vn

Nông XuânNgàn

Chuyên khoa Mắt
0347 625 358
ngannx@vietpharm.com.vn

Lê QuangDương

Chuyên khoa Nội Tim Mạch
0988 707 004
duonglq@vietpharm.com.vn

Phạm TiếnThịnh

TPK – Chuyên khoa Lao và bệnh Phổi
0912 315 776
thinhpt@vietpharm.com.vn

Phạm TiếnThịnh

TPK – Chuyên khoa Lao và bệnh Phổi
0912 315 776
thinhpt@vietpharm.com.vn

https://vietpharm.com.vn/wp-content/uploads/2021/08/logo-footer.png
https://vietpharm.com.vn/wp-content/uploads/2021/01/logo_1599121952.png
VIMEDIMEX

Tầng 8 tòa nhà Vimedimex Group,

46-48 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam

GPDKKD #0300479760, thay đổi lần thứ 33 ngày 29/10/2020

Tel: 082.247.55.88

Fax: (028) 39.25.22.65

CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
https://vietpharm.com.vn/wp-content/uploads/2021/06/BO-CONG-THUONG-VMD.png
VIMEDIMEX

Tầng 8 tòa nhà Vimedimex Group,

46-48 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam

GPDKKD #0300479760, thay đổi lần thứ 33 ngày 29/10/2020

Tel: 082.247.55.88

Fax: (028) 39.25.22.65

CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
https://vietpharm.com.vn/wp-content/uploads/2021/06/BO-CONG-THUONG-VMD.png

Copyright by VIMEDIMEX. All rights reserved.

082.247.55.88